chua chỏng

chua chỏng

Quả xoài này chua chỏng, không thể ăn được.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất chua, chua gắt đến mức khó chịu: "chua chỏng" mô tả vị chua mạnh, thường quá mức không dễ chịu, gây cảm giác nhăn mặt.
    • (Nghĩa bóng) Thái độ cáu kỉnh, khó chịu: Dùng để chỉ giọng nói, thái độ hoặc biểu hiện mang vẻ cau có, bực bội, chua ngoa.
dụ sử dụng
  • Về vị giác:

    • Quả xoài này còn xanh quá, ăn chua chỏng. (Vị xoài chua gắt, khó ăn.)
    • Món dưa muối này bị chua chỏng, không ngon. (Dưa muối vị chua quá mức.)
  • Về thái độ:

    • Nghe giọng nói chua chỏng của ấy, ai cũng thấy khó chịu. (Giọng nói tỏ ra bực bội, khó ưa.)
    • Anh ấy trả lời một câu chua chỏng rồi bỏ đi. (Anh ấy đáp lại bằng thái độ cáu kỉnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chua chỏng lên": trở nên cáu kỉnh, bực tức thể hiện ra ngoài.
    • Chỉ phê bình một chút, ta đã chua chỏng lên ngay. ( ấy tỏ thái độ khó chịu ngay lập tức khi bị góp ý.)
Biến thể từ gần giống
  • Chua : cũng có nghĩarất chua, nhưng thường chỉ dùng cho vị giác.
  • Chua ngoa: thường dùng để chỉ lời nói, thái độ chua cay, khó nghe.
  • Cáu kỉnh: tính khí khó chịu, dễ nổi nónggần nghĩa với "chua chỏng" khi chỉ thái độ.
Từ đồng nghĩa
  • Chua gắt: chua mạnh khó chịu (về vị).
  • Cộc cằn: thô lỗ, khó chịu (về thái độ).
  • Gắt gỏng: dễ nổi cáu, khó tính.
Thành ngữ liên quan
  • Chua như giấm: von cái đó rất chua.
    • Giọng nói của ấy chua như giấm. (Cách nói chuyện của ấy rất chua cay, khó nghe.)